/
闰
闰
nhuận
⾨bộ môn · 7 nétnhuận (năm/tháng nhuận)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhuận (năm/tháng nhuận)
- 。
Năm nay có một tháng nhuận.
- 貳名danh từ
tháng/ngày nhuận (ngày hoặc tháng thêm vào lịch âm hoặc dương lịch, như ngày 29 tháng 2)
- 。
Năm nay có một tháng nhuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
闰
Phồn thể閏
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhuận (năm/tháng nhuận)
- 。
Năm nay có một tháng nhuận.
- 貳名danh từ
tháng/ngày nhuận (ngày hoặc tháng thêm vào lịch âm hoặc dương lịch, như ngày 29 tháng 2)
- 。
Năm nay có một tháng nhuận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp