shuān
soan
bộ môn · 4 nét

then cửa; chốt cửa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    then cửa; chốt cửa

    • Chốt cửa bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    chốt cửa; then cửa

  3. động từ

    then cài; chốt cửa

    • Xin hãy chốt cửa lại.

  4. động từ

    cài then; chốt cửa

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.