/
闩
闩
soan
⾨bộ môn · 4 nétthen cửa; chốt cửa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
then cửa; chốt cửa
- 。
Chốt cửa bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
chốt cửa; then cửa
- 參动động từ
then cài; chốt cửa
- 。
Xin hãy chốt cửa lại.
- 肆动động từ
cài then; chốt cửa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
闩
Phồn thể閂
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
then cửa; chốt cửa
- 。
Chốt cửa bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
chốt cửa; then cửa
- 參动động từ
then cài; chốt cửa
- 。
Xin hãy chốt cửa lại.
- 肆动động từ
cài then; chốt cửa
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp