hūn
hôn
bộ môn · 11 nét

người gác cổng; người canh cửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người gác cổng; người canh cửa

    • Anh ấy là một người gác cổng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.