Tới nội dung chính

阃

阃
kǔn
khổn
⾨bộ môn · 10 nét

ngưỡng cửa; mức yêu cầu tối thiểu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngưỡng cửa; mức yêu cầu tối thiểu

  2. 貳名danh từ

    khuê phòng; nội thất (phần trong nhà dành cho phụ nữ)

  3. 參名danh từ

    ngưỡng cửa phòng trong; (bóng) phụ nữ; nội trợ

  4. 肆名danh từ

    vợ (kính ngữ); (văn) nội tướng

阃
kǔn
khổn
BỘ THỦ⾨
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu