Tới nội dung chính
⾨

môn · cổng

mén (men2)

Bộ thủ số 169 · 8 nét (第 169 部首 · 8 画 dì 169 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾨ (môn) — nghĩa: cổng, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "cổng" xuất phát từ hình ảnh tượng hình của cánh cổng hoặc cửa ra vào trong triện thư, với hai thanh dọc đại diện cho hai cánh cửa và một ngang ở giữa là khung cửa.

Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ giống như một cánh cổng với hai thanh dọc chính và khung ngang giữa, dễ dàng nhớ bằng cách tưởng tượng bạn đi vào qua một cánh cửa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

58 chữ
  • 闭bìbế

    đóng; khép

    HSK 6

    11 nét

  • 阉yānyêm

    thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến

    11 nét

  • 闫Yándiêm

    họ Yên

    11 nét

  • 閇bì

    đóng lại; khép lại

    11 nét

  • 闬hànhãn

    cổng làng

    11 nét

  • 阇dūđồ

    bục phòng thủ trên cổng thành

    11 nét

  • 阈yùvực

    ngưỡng cửa; mức yêu cầu tối thiểu

    11 nét

  • 阊chāngxương

    cổng trời; (văn) cửa thiên đình

    11 nét

  • 阋xìhuých

    tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt

    11 nét

  • 阌wénvăn

    địa danh Văn Hương, tỉnh Hà Nam

    11 nét

  • 阍hūnhôn

    người gác cổng; người canh cửa

    11 nét

  • 阎yándiêm

    (văn) cổng ngõ; cửa hẻm

    11 nét

  • 阏yānyên

    dùng trong 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]

    11 nét

  • 阐chǎnxiển

    gửi lời; bày tỏ

    11 nét

  • 开kāikhai

    mở; lái (xe); bật

    HSK 1

    12 nét

  • 间jiāngian

    gian; căn (lượng từ cho phòng); phòng

    HSK 1

    12 nét

  • 阑lánlan

    hàng rào sắt; lan can sắt

    12 nét

  • 闲xiánnhàn

    hàng rào; bờ rào (nghĩa gốc cổ); xem thêm nghĩa thông dụng: nhàn rỗi; rảnh rang

    HSK 5

    12 nét

  • 闶kāngkhang

    dùng trong 閌閬|闶阆[kānglàng]

    12 nét

  • 闳hónghoành

    chén rượu lớn (làm bằng sừng thú)

    12 nét

  • 闰rùnnhuận

    nhuận (năm/tháng nhuận)

    12 nét

  • 闵mǐnmẫn

    thương xót; thương hại

    12 nét

  • 阒qùkhuých

    vắng lặng; yên tĩnh

    12 nét

  • 阓huìhội

    cổng chợ

    12 nét

  • 阔kuòkhoát

    giàu có; rộng rãi; xa cách (về thời gian hoặc không gian)

    HSK 6

    12 nét

  • 阕quèkhuyết

    (văn) kết thúc; dừng lại; (đơn vị đo) khúc (từ/nhạc)

    12 nét

  • 𬮱yīnnhân

    cổng bên trong; cửa nội

    12 nét

  • 阙quēkhuyết

    (cũ) dùng thay cho: thiếu; khiếm khuyết

    13 nét

  • 闸zhásáp

    cống; cửa cống; van nước

    HSK 7

    13 nét

  • 阖héhạp

    cửa; cổng

    13 nét

  • 阗tiánđiền

    lấp đầy; điền vào

    13 nét

  • 阘tàtháp

    cửa sổ hoặc cửa ra vào ở tầng trên

    13 nét

  • 𫔶nièniết

    thanh ngăn đứng giữa khung cửa

    13 nét

  • 合héhợp

    dạng khác của 合[he2]

    HSK 3

    14 nét

  • 闽Mǐnmân

    tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến

    14 nét

  • 阀fáphiệt

    van; thế lực; tập đoàn quyền lực

    14 nét

  • 䦕pēng

    biến thể của 閛[peng1]

    14 nét

  • 阂héngại

    ngăn cách; cản trở

    14 nét

  • 関guānquan

    đóng; quan ải; liên quan

    14 nét

  • 阁gécác

    lầu gác; gác (thường hai tầng)

    14 nét

  • 闺guīkhuê

    cửa vòm nhỏ; phòng khuê (phòng con gái)

    14 nét

  • 闾lǘlư

    cổng làng

    14 nét

  • 阚kànkhám

    trong nháy mắt; thoắt cái

    14 nét

  • 阃kǔnkhổn

    ngưỡng cửa; mức yêu cầu tối thiểu

    15 nét

  • 阆lànglãng

    (văn) rộng lớn; mênh mông

    15 nét

  • 阅yuèduyệt

    khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò

    15 nét

  • 閳chǎn

    giải thích; làm rõ; trình bày

    15 nét

  • 閺wénvăn

    nhìn xuống; cúi nhìn

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 闗 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu