Tới nội dung chính

阊

阊
chāng
xương
⾨bộ môn · 11 nét

cổng trời; (văn) cửa thiên đình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cổng trời; (văn) cửa thiên đình

    • 。

      Cổng Xương Môn là một trong những cổng thành cổ của Tô Châu.

  2. 貳名danh từ

    cửa cung điện; cổng cung

    • 。

      Cửa Xương là một trong những cổng thành cổ của Tô Châu.

阊
chāng
xương
BỘ THỦ⾨
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu