阊
阊
xương
⾨bộ môn · 11 nétcổng trời; (văn) cửa thiên đình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổng trời; (văn) cửa thiên đình
- 。
Cổng Xương Môn là một trong những cổng thành cổ của Tô Châu.
- 貳名danh từ
cửa cung điện; cổng cung
- 。
Cửa Xương là một trong những cổng thành cổ của Tô Châu.
Đang tải…
阊
Phồn thể閶
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổng trời; (văn) cửa thiên đình
- 。
Cổng Xương Môn là một trong những cổng thành cổ của Tô Châu.
- 貳名danh từ
cửa cung điện; cổng cung
- 。
Cửa Xương là một trong những cổng thành cổ của Tô Châu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp