bế
bộ môn · 6 nét

đóng; khép

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#17986
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng; khép

    • Xin hãy đóng cửa lại.

  2. động từ

    bịt; đóng; khép kín

    • Xin hãy ngậm miệng lại.

  3. động từ

    đóng; khép; bế

  4. động từ

    che khuất; che lấp; chắn lại

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

(bao trên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.