Tới nội dung chính

阈

阈
yù
vực
⾨bộ môn · 11 nét

ngưỡng cửa; mức yêu cầu tối thiểu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngưỡng cửa; mức yêu cầu tối thiểu

    • 。

      Ngưỡng này quá cao.

阈
yù
vực
BỘ THỦ⾨
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu