mén
môn
bộ môn · 3 nét

cửa; cổng; lối vào; họ (tông môn); (lượng từ cho môn học, đại bác, v.v.); van; cầu dao (điện)

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)20 nghĩa#909Lượng từ 个 / 扇
NGHĨA20 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa; cổng; lối vào; họ (tông môn); (lượng từ cho môn học, đại bác, v.v.); van; cầu dao (điện)

    房屋或场所的出入口fángwū huò chǎngsuǒ de chūrù kǒu

    • Xin hãy đóng cửa.

    • Cầu dao điện bị hỏng rồi, cần phải thay cái mới.

  2. danh từ

    cửa; cổng; van; môn (lớp học, ngành học); họ (trong phân loại sinh vật)

    建筑物的出入口,用来开关的装置jiànzhúwù de chūrù kǒukou, yònglái kāiguān de zhuāngzhì

    • Cái van này hỏng rồi.

    • Van trong đường ống nước cần được thay rồi.

  3. danh từ

    cửa; cổng; môn (học); loại; họ (sinh vật học)

    房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrùkǒu

    • Học kỳ này tôi đăng ký năm môn học.

  4. danh từ

    cửa; cổng; môn

    房屋、建筑或围墙的出入口fángwū、jiànzhú huò wéiquiang de chūrùkǒu

    • Cổng trường mở cửa vào lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.

  5. danh từ

    cửa; cổng

    房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrù kǒu

    • Anh ấy đứng ở cửa chờ tôi.

  6. danh từ

    cửa; cổng; môn

    建筑物的出入口jiànzhúwù de chūrùkǒu

    • Cánh cửa này rất đẹp.

    • Cổng trước của tòa nhà đang được sửa chữa.

  7. danh từ

    cửa; cổng; cửa ra vào

    房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrù kǒu

    • Cửa đang mở.

  8. danh từ

    cửa; cổng; cửa ra vào

    房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrù kǒu

    • Xin hãy mở cửa.

    • Cửa trước và cửa sau đều đã khóa rồi.

  9. danh từ

    cửa; cổng; (bóng) cách; môn (học)

    进出房间或建筑的通道,通常可以打开或关闭jìnchū fángjiān huò jiànzhù de tōngdào, tōngcháng kěyǐ dǎkāi huò guānbì

    • Cuối cùng anh ấy cũng tìm ra cách để học tốt kỹ thuật này.

  10. danh từ

    cửa; cổng; gia tộc; (lượng từ) môn (học)

    建筑物进出的通道;也指家族或学派jiànzhúwù jìnchū de tōngdào;yě zhǐ jiāzú huò xuépài

    • Hai gia tộc này từ lâu đã kết thông gia với nhau, môn đăng hộ đối.

  11. 11danh từ

    cửa; cổng; môn (dòng họ, gia đình)

    建筑物的出入口;家族或学派jiànzhúwù de chūrù kǒu;jiāzú huò xuépài

    • Nhà tôi có hai cánh cửa.

    • Khóa cửa trước bị hỏng rồi, cần phải sửa lại.

  12. 12danh từ

    cửa; (tôn giáo) môn phái; họ (phân loại học)

    进出的通道;宗教信仰的分支;姓氏的分类jìnchū de tōngdào;zōngjiào xìnyǎng de fēnzhī;xìngshì de fēnlèi

    • Môn phái này rất cổ xưa.

    • Hai người họ thuộc các môn phái khác nhau nên phong cách võ thuật cũng rất khác biệt.

  13. 13danh từ

    môn (học phái); cửa; cổng

    学派或宗派的统称xuépài huòzōngpài de tǒngchèn

    • Anh ấy là một môn phái nổi tiếng.

    • Nho gia là một môn học phái có ảnh hưởng lớn nhất ở Trung Quốc.

  14. 14danh từ

    loại; hạng mục; phạm trù

    分类的一个类型或等级fēnlèi de yīgè lèixíng huò děngjí

    • Chúng tôi có rất nhiều môn học.

    • Thư viện được chia thành nhiều lĩnh vực học thuật khác nhau.

  15. 15danh từ

    ngành (phân loại học)

    生物分类中比纲更大的等级shēngwù fēnlèi zhōng bǐ gāng gèng dà de děngjí

    • Ngành này có rất nhiều loài động vật.

    • Ngành động vật có dây sống bao gồm hầu hết các loài động vật quen thuộc với chúng ta.

  16. 16lượng từ

    môn (danh từ chỉ loại cho môn học, ngành, lĩnh vực)

    学科、技术等的分类单位xuékē、jìshù děng de fēnlèi dānwèi

    • Cô ấy đã học ba môn ngoại ngữ.

  17. 17lượng từ

    (lượng từ) khẩu (dùng cho súng lớn, đại bác)

    用来计数大炮或大枪的量词yòngláishuōhuà dàpào huò dàqiāng de liàngcí

    • Trên trận địa có ba khẩu đại bác đang được đặt sẵn.

  18. 18danh từ

    mẹo; bí quyết; hoa văn; trò hay

    做事情的巧妙方法或技巧zuòshìqing de qiǎomiào fāngfǎ huò jìqiǎo

    • Anh ấy biết mánh khóe nấu ăn.

    • Học chụp ảnh thì trước tiên phải nắm được bí quyết của nó.

  19. 19danh từ

    hậu tố "-gate" (chỉ bê bối, xuất phát từ vụ Watergate)

    用在词后表示丑闻、不当事件的后缀yòng zài cí hòu biǎoshì chǒuhuà、búdàng shìjiàn de hòuxuēzì

    • Vụ bê bối này rất chấn động.

    • ''

      Vụ bê bối đó được truyền thông gọi là 'cổng mua sắm'.

  20. 20danh từ

    họ Môn

    姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng

    • Thầy Môn là một trong những giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.