Tới nội dung chính
⾬

vũ · mưa

yǔ (yu3)

Bộ thủ số 173 · 8 nét (第 173 部首 · 8 画 dì 173 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾬ (vũ) — nghĩa: mưa, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "mưa" bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả những giọt nước rơi từ trên trời xuống. Hình dáng cho thấy một đám mây ở trên và các nét kẻ dưới biểu thị những giọt mưa.

Mẹo nhớ: Hãy nhớ đám mây nằm trên đầu với những giọt nước rơi xuống như những nét cào dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

52 chữ
  • 雨yǔvũ

    mưa

    HSK 1

    8 nét

  • 雪xuětuyết

    tuyết; (động từ) phủ tuyết

    HSK 2

    11 nét

  • 雩yúvu

    lễ cầu mưa mùa hè

    11 nét

  • 云yúnvân

    (văn) nói; rằng

    HSK 2

    12 nét

  • 雯wénvăn

    áng mây nhiều màu; (dùng trong tên người)

    12 nét

  • 雰fēnphân

    mờ ảo; mù mịt; mơ màng

    12 nét

  • 雱pāngbàng

    (văn) (mưa hoặc tuyết) dày đặc; xối xả

    12 nét

  • 雳lìlịch

    tiếng sét; (dùng trong từ "sấm sét")

    12 nét

  • 雷léilôi

    sấm; sét; sấm sét

    13 nét

  • 零línglinh

    không; số không; lẻ

    HSK 1

    13 nét

  • 电diànđiện

    chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh

    HSK 1

    13 nét

  • 雾wùvụ

    sương mù; mù sương

    HSK 7

    13 nét

  • 雹báobạc

    mưa đá; hạt đá

    13 nét

  • 需xūnhu

    cần có; phải có

    HSK 7

    14 nét

  • 霁jìtạnh

    tạnh (trời); hửng nắng sau mưa

    14 nét

  • 霆tíngđình

    sấm sét; tiếng sấm

    14 nét

  • 霉méimốc

    nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn

    15 nét

  • 震zhènchấn

    lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng

    HSK 7

    15 nét

  • 霂mùmộc

    dùng trong 霢霂[mai4 mu4]

    15 nét

  • 霄xiāotiêu

    trời xanh; bầu trời; (văn) thương thiên

    15 nét

  • 霅zhátráp

    mưa

    15 nét

  • 霈pèibái

    mưa như trút nước; cơn mưa tầm tã

    15 nét

  • 霍huòhoắc

    (văn) đột nhiên; bỗng chốc

    16 nét

  • 霓nínghê

    cầu vồng phụ; cầu vồng đôi

    16 nét

  • 霎shàsiếp

    chốc lát; thoáng qua; bỗng chốc

    16 nét

  • 霏fēiphi

    (tuyết, mưa) rơi lất phất; (thơ) mưa tuyết mịt mù (văn)

    16 nét

  • 霒yīnâm

    biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

    16 nét

  • 霖línlâm

    mưa dầm; mưa kéo dài

    16 nét

  • 霙yīnganh

    mưa tuyết; mưa đá lẫn tuyết

    16 nét

  • 霜shuāngsương

    sương giá; sương muối

    HSK 7

    17 nét

  • 霛línglinh

    linh hồn; linh thiêng; hiệu nghiệm

    17 nét

  • 霝línglinh

    giọt mưa

    17 nét

  • 霞xiáhà

    ráng hồng; ráng mây (lúc bình minh hoặc hoàng hôn)

    17 nét

  • 霡màimạch

    mưa nhỏ; mưa phùn

    17 nét

  • 霤liùlựu

    mưa nhỏ giọt từ mái hiên

    18 nét

  • 霩kuòkhuếch

    rộng lớn; trống trải

    18 nét

  • 霨wèiuý

    mây cuồn cuộn nổi lên

    19 nét

  • 霪yíndâm

    mưa dầm; mưa lớn kéo dài

    19 nét

  • 霫xítập

    nhóm dân tộc Tập (thời Tùy-Đường)

    19 nét

  • 霭ǎiải

    sương mù nhẹ; màn sương mỏng

    19 nét

  • 霮dànđạm

    mây dày đặc; mây vần vũ

    20 nét

  • 霰xiàntản

    hạt tuyết nhỏ; tuyết hạt (graupel)

    20 nét

  • 露lùlộ

    sương; sương móc

    HSK 6

    21 nét

  • 霸bàbá

    bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá

    21 nét

  • 霹pīphích

    tiếng sét; (dùng trong các từ ghép chỉ sấm sét)

    21 nét

  • 霺wēi

    mưa nhỏ; mưa phùn

    21 nét

  • 霾máimai

    sương mỏng; sương nhẹ

    22 nét

  • 靁léilôi

    sấm; sét

    23 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 霄 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu