Tới nội dung chính
⽵

trúc · tre

zhú (zhu2)

Bộ thủ số 118 · 6 nét (第 118 部首 · 6 画 dì 118 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽵ (trúc) — nghĩa: tre, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tre (⽵) bắt nguồn từ chữ tượng hình của cây tre trong giáp cốt văn, với các đường nét dọc thể hiện thân tre và các ngọn lá phân kì ở trên cùng.

Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ tre giống như một cây tre thẳng tắp với những chiếc lá xòa rộng ở phía trên đỉnh thân.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

170 chữ
  • 箭jiàntiễn

    mũi tên; tên (vũ khí)

    HSK 6

    15 nét

  • 箱xiāngrương

    hộp; hòm nhỏ

    HSK 4

    15 nét

  • 篇piānthiên

    tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)

    HSK 2

    15 nét

  • 篓lǒulâu

    rổ; giỏ đan

    15 nét

  • 箮xuān

    chim đuôi dài trán hung (Aegithalos iouschistos)

    15 nét

  • 箯biāntiên

    nâu sẫm; nâu đen

    15 nét

  • 箴zhēnchâm

    cảnh cáo; răn đe

    15 nét

  • 箾shuòsóc

    nhân táo tàu; mứt táo tàu

    15 nét

  • 篁huánghoàng

    bụi tre; tre

    15 nét

  • 篃mèi

    một loại tre

    15 nét

  • 篆zhuàntriện

    cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông

    15 nét

  • 篌hóuhầu

    (khinh) người Hàn Quốc; (lóng khinh) "thằng Hàn"

    15 nét

  • 篑kuìquỹ

    giỏ đựng đất; rổ

    15 nét

  • 篨chútrừ

    chiếu tre thô; chiếu tre sơ khai

    15 nét

  • 篮lánlam

    giỏ; rổ

    16 nét

  • 篴díđịch

    khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

    16 nét

  • 篖táng

    xem 筕篖 (hang táng)

    16 nét

  • 篙gāocao

    cây chèo; gậy lái

    16 nét

  • 篚fěiphỉ

    giỏ tròn có nắp; rổ tròn

    16 nét

  • 篛ruònhược

    hương thơm; nước hoa

    16 nét

  • 篜zhēng

    giỏ tre; sào tre

    16 nét

  • 篝gōucâu

    khung tre phơi quần áo; khung tre sấy

    16 nét

  • 篟qiàn

    tre um tùm; tre mọc um xùm

    16 nét

  • 篠xiǎotiểu

    quân cờ bị hy sinh; vật bị bỏ rơi; (bóng) con bài bị thí

    16 nét

  • 笃dǔđốc

    nút; chốt; cái nắp

    16 nét

  • 篥lìlật

    tre/gỗ tre tốt làm cột

    16 nét

  • 篦bìbí

    cây thốt nốt; cây cọ đường (Arenga pinnata)

    16 nét

  • 篧zhuótrạc

    giỏ bẫy cá; lồng bẫy

    16 nét

  • 篪chítrì

    sáo tre (có 7 hoặc 8 lỗ)

    16 nét

  • 篭lóng

    lồng; cái lồng (chim, thú)

    16 nét

  • 篯Jiāntiên

    họ Tiễn

    16 nét

  • 篰bùbộ

    Rây; chão

    16 nét

  • 篱líly

    hàng rào; tường rào

    16 nét

  • 篷péngbồng

    cánh buồm; buồm

    16 nét

  • 篹zhuànsoạn

    biên soạn; soạn thảo

    16 nét

  • 簉zào

    phó; thừa (chức quan phụ tá)

    16 nét

  • 簆kòukhấu

    Vặn khung cửi

    17 nét

  • 篶yān

    chạc cây; cành chẽ

    17 nét

  • 簗zhù

    biến thể sai lầm của 築|筑 (zhu4)

    17 nét

  • 篲huìtuệ

    chổi; cái chổi

    17 nét

  • 篼dōuđâu

    giỏ tre; rổ mây; giỏ bện

    17 nét

  • 篾mièmiệt

    nan tre; lớp vỏ ngoài thân tre (hoặc sậy, cao lương)

    17 nét

  • 簁xǐsi

    cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)

    17 nét

  • 簃yídi

    nhà nhỏ nối kèm nhà lớn; phòng phụ

    17 nét

  • 簇cùthốc

    tập hợp; tụm lại; chất chồng

    17 nét

  • 簋guǐquỹ

    đồ gốm cổ để thức ăn; nồi đồng cổ

    17 nét

  • 簌sùtốc

    xơ dừa

    17 nét

  • 簏lùlộc

    hộp; hòm nhỏ

    17 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 筝 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⽵ trúc — Bộ thủ 118 | OtterDict