篇
bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo
中文章、文字作品的量词wénzhāng、wénzì zuòpǐn de liàngcí
- 。
Đây là một bài văn hay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bài văn này rất hay.
- 貳量lượng từ
lượng từ cho các tác phẩm viết: bài, chương, thiên
中用来计数文章、章节等书写作品的数量单位yònglái jìshù wénzhāng、zhāngjié děng shūxiě zuòpǐn de shùliàng dānwèi
- 參量lượng từ
tờ; bài (đơn vị đo cho bài viết, văn chương); tập thẻ tre dùng để ghi chép (cổ)
中计算文章、书籍等的单位jìsuàn wénzhāng、shūjí děng de dānyuán
- 。
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
- 肆量lượng từ
tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)
中用来计数扁平物体的单位yònglái jìshù biǎnpíng wùtǐ de dānwèi
- 。
Cuốn tiểu thuyết này rất hay.
bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo
中文章、文字作品的量词wénzhāng、wénzì zuòpǐn de liàngcí
- 。
Đây là một bài văn hay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bài văn này rất hay.
- 貳量lượng từ
lượng từ cho các tác phẩm viết: bài, chương, thiên
中用来计数文章、章节等书写作品的数量单位yònglái jìshù wénzhāng、zhāngjié děng shūxiě zuòpǐn de shùliàng dānwèi
- 參量lượng từ
tờ; bài (đơn vị đo cho bài viết, văn chương); tập thẻ tre dùng để ghi chép (cổ)
中计算文章、书籍等的单位jìsuàn wénzhāng、shūjí děng de dānyuán
- 。
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
- 肆量lượng từ
tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)
中用来计数扁平物体的单位yònglái jìshù biǎnpíng wùtǐ de dānwèi
- 。
Cuốn tiểu thuyết này rất hay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)