piān
thiên
bộ trúc · 15 nét

bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#11429
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo

    文章、文字作品的量词wénzhāng、wénzì zuòpǐn de liàngcí

    • Đây là một bài văn hay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bài văn này rất hay.

  2. lượng từ

    lượng từ cho các tác phẩm viết: bài, chương, thiên

    用来计数文章、章节等书写作品的数量单位yònglái jìshù wénzhāng、zhāngjié děng shūxiě zuòpǐn de shùliàng dānwèi

  3. lượng từ

    tờ; bài (đơn vị đo cho bài viết, văn chương); tập thẻ tre dùng để ghi chép (cổ)

    计算文章、书籍等的单位jìsuàn wénzhāng、shūjí děng de dānyuán

    • Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.

  4. lượng từ

    tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)

    用来计数扁平物体的单位yònglái jìshù biǎnpíng wùtǐ de dānwèi

    • Cuốn tiểu thuyết này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.