Tới nội dung chính

篥

篥
lì
lật
⽵bộ trúc · 16 nét

tre/gỗ tre tốt làm cột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tre/gỗ tre tốt làm cột

  2. 貳名danh từ

    sừng (động vật); góc; xó xỉnh

    • 。

      Lật là một loại nhạc cụ cổ xưa.

篥
lì
lật
BỘ THỦ⽵
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu