Tới nội dung chính

篹

篹
zhuàn
soạn
⽵bộ trúc · 16 nét

biên soạn; soạn thảo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biên soạn; soạn thảo

  2. 貳动động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

    • 。

      Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.

  3. 參名danh từ

    bữa ăn; suất ăn (tập thể)

  4. 肆名danh từ

    món ngon; sơn hào hải vị

篹
suǎn
soạn
BỘ THỦ⽵
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu