Tới nội dung chính

箱

箱
xiāng
rương
⽵bộ trúc · 15 nét

hòm; rương; thùng; hộp

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8642
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hòm; rương; thùng; hộp

    中盛放东西的容器,通常用木头或塑料做成shèngfàng dōngxi de rónqì, tōngcháng yòng mùtou huò sùliào zuòchéng

    • 。

      Cái thùng này rất nặng.

  2. 貳名danh từ

    hòm; rương; thùng; vali

    中装东西的方形容器,用木板或金属制成zhuāng dōngxi de fāngxíng róngyì, yòng mùbǎn huò jīnshǔ zhìchéng

    • 。

      Cái hộp này rất nặng.

  3. 參名danh từ

    hộp; hòm nhỏ

    中放东西的容器,通常有盖子和把手fàng dōngxi de rónqì、tōngcháng yǒu gàizi hé bǎshǒu

箱
xiāng
rương
BỘ THỦ⽵
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu