jiàn
tiễn
bộ trúc · 15 nét

mũi tên; tên (vũ khí)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#7824Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi tên; tên (vũ khí)

    用弓射出的细长木制武器yòng gōng shè chū de xìcháng mùzhì wǔqì

    • Anh ấy đã bắn một mũi tên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.