Tới nội dung chính

簆

簆
kòu
khấu
⽵bộ trúc · 17 nét

Vặn khung cửi

1 nghĩa#11078
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Vặn khung cửi

    中织布机上的部件,用来引导经线zhībù jī shàng de bùjiàn, yònglái yǐndǎo jīngxiàn

簆
kòu
khấu
BỘ THỦ⽵
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu