Tới nội dung chính

篭

篭
lóng
⽵bộ trúc · 16 nét

hộp hấp; rổ hấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hộp hấp; rổ hấp(kế thừa)

    • 。

      Cái lồng này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    vô cùng; cực kỳ(kế thừa)

    • 。

      Con chim hót trong lồng.

篭
lóng
BỘ THỦ⽵
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu