zhuàn
triện
bộ trúc · 15 nét

cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông

    • Đây là con dấu của tôi.

  2. danh từ

    cạnh; góc cạnh; gờ nổi

    • Triện thư là một loại chữ Hán cổ xưa.

  3. danh từ

    Bảo Thư; nên chữ seal; chữ triện

    • Triện thư là một loại chữ cổ của Trung Quốc.

  4. danh từ

    chữ triện; chữ niên

    • Triện thư là một loại thư pháp chữ Hán cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.