Tới nội dung chính

簉

簉
zào
⽵bộ trúc · 16 nét

phó; thừa (chức quan phụ tá)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phó; thừa (chức quan phụ tá)

  2. 貳形tính từ

    cấp dưới; thuộc cấp

  3. 參名danh từ

    vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

簉
zào
BỘ THỦ⽵
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu