Tới nội dung chính

篴

篴
dí
địch
⽵bộ trúc · 16 nét

khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

1 nghĩa#39938
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

    • 。

      Anh ấy biết thổi sáo.

篴
dí
địch
BỘ THỦ⽵
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu