Tới nội dung chính

簏

簏
lù
lộc
⽵bộ trúc · 17 nét

hộp; hòm nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hộp; hòm nhỏ

    • 。

      Cái hộp này cũ lắm rồi.

  2. 貳名danh từ

    rổ; giỏ đan

    • 。

      Cái giỏ này rất đẹp.

簏
lù
lộc
BỘ THỦ⽵
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu