dōu
đâu
bộ trúc · 17 nét

giỏ tre; rổ mây; giỏ bện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giỏ tre; rổ mây; giỏ bện

    • Cái giỏ này làm bằng tre.

  2. danh từ

    võng/rổ xách; kipaoh (phương ngữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.