Tới nội dung chính

篠

篠
xiǎo
tiểu
⽵bộ trúc · 16 nét

quân cờ bị hy sinh; vật bị bỏ rơi; (bóng) con bài bị thí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quân cờ bị hy sinh; vật bị bỏ rơi; (bóng) con bài bị thí

篠
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⽵
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu