/
篁
篁
hoàng
⽵bộ trúc · 15 nétbụi tre; tre
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bụi tre; tre
- 。
Trong bụi tre có chim.
- 貳名danh từ
bao la vô tận; trải dài bất tận
- 。
Rừng tre này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
篁
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bụi tre; tre
- 。
Trong bụi tre có chim.
- 貳名danh từ
bao la vô tận; trải dài bất tận
- 。
Rừng tre này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)