huáng
hoàng
bộ trúc · 15 nét

bụi tre; tre

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi tre; tre

    • Trong bụi tre có chim.

  2. danh từ

    bao la vô tận; trải dài bất tận

    • Rừng tre này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.