Tới nội dung chính
⽵

trúc · tre

zhú (zhu2)

Bộ thủ số 118 · 6 nét (第 118 部首 · 6 画 dì 118 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽵ (trúc) — nghĩa: tre, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tre (⽵) bắt nguồn từ chữ tượng hình của cây tre trong giáp cốt văn, với các đường nét dọc thể hiện thân tre và các ngọn lá phân kì ở trên cùng.

Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ tre giống như một cây tre thẳng tắp với những chiếc lá xòa rộng ở phía trên đỉnh thân.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

21 chữ
  • 竺Zhútrúc

    họ Trú

    8 nét

  • 竽yúvu

    sáo lưỡi miễn; nhạc cụ gió thời cổ đại

    9 nét

  • 竾chítrì

    sáo trúc (nhạc cụ); ống sáo

    9 nét

  • 竿gāncan

    cột; cán; gậy; cọc

    9 nét

  • 笀mángmăng

    cọng cỏ; mũi nhọn (của thực vật)

    9 nét

  • 笃dǔđốc

    nút; chốt; cái nắp

    9 nét

  • 笈jícấp

    cây quế; cây nguyệt quế

    9 nét

  • 𥫣yúdư

    giỏ tròn để cho gia súc ăn; rổ vật nuôi

    9 nét

  • 笑xiàotiếu

    cười

    HSK 1

    10 nét

  • 笔bǐbút

    bút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])

    HSK 2

    10 nét

  • 笆bāba

    hình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)

    10 nét

  • 笄jīkê

    mũi tóc; tuổi 15 (nữ)

    10 nét

  • 笉qǐn

    cười tươi; nước mặt vui vẻ

    10 nét

  • 笊zhàotráo

    cái vợt tre; cái xái tre

    10 nét

  • 笋sǔnduẩn

    măng; chồi tre

    10 nét

  • 笎yuán

    tre đốm đen; tre có đốm đen

    10 nét

  • 笏hùhốt

    (cũ) bảng lệnh trang trọng; que nghi thức (do các quan chức cầm trong lễ tiếp ki

    10 nét

  • 笐gānghàng

    sào tre (gác trên khung gỗ để chứa ngũ cốc nơi khí hậu ẩm)

    10 nét

  • 笓pítỳ

    tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn

    10 nét

  • 笕jiǎnkiển

    ống tre dẫn nước; máng tre

    10 nét

  • 笫zǐchỉ

    chiếu; tấm chiếu

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 笄 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu