Tới nội dung chính

篱

篱
lí
ly
⽵bộ trúc · 16 nét

hàng rào; tường rào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hàng rào; tường rào

    • 。

      Trong sân có hàng rào.

篱
lí
ly
BỘ THỦ⽵
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu