miè
miệt
bộ trúc · 17 nét

nan tre; lớp vỏ ngoài thân tre (hoặc sậy, cao lương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nan tre; lớp vỏ ngoài thân tre (hoặc sậy, cao lương)

    • Loại nan tre này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.