gāo
cao
bộ trúc · 16 nét

cây chèo; gậy lái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây chèo; gậy lái

    • Anh ấy dùng sào để chống thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.