Tới nội dung chính

篛

篛
ruò
nhược
⽵bộ trúc · 16 nét

hương thơm; nước hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hương thơm; nước hoa

篛
ruò
nhược
BỘ THỦ⽵
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu