Tới nội dung chính

笃

笃
dǔ
đốc
⽵bộ trúc · 9 nét

nút; chốt; cái nắp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nút; chốt; cái nắp

    • 。

      Anh ấy là một người chân thật.

  2. 貳形tính từ

    nặng; trầm trọng

    • 。

      Anh ấy bệnh nặng rồi.

笃
dǔ
đốc
BỘ THỦ⽵
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu