Tới nội dung chính

簇

簇
cù
thốc
⽵bộ trúc · 17 nét

tập hợp; tụm lại; chất chồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tập hợp; tụm lại; chất chồng

    • 。

      Những bông hoa tụm lại với nhau.

  2. 貳名danh từ

    cây dừa; quả dừa

    • 。

      Một cụm hoa.

  3. 參量lượng từ

    từng chùm; từng cụm; từng đám

簇
cù
thốc
BỘ THỦ⽵
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu