si
bộ trúc · 17 nét

cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)

  2. động từ

    sàng; lọc

    • Xin hãy rây bột mì một chút.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.