Tới nội dung chính

箴

箴
zhēn
châm
⽵bộ trúc · 15 nét

cảnh cáo; răn đe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • 。

      Tôi cảnh báo bạn đừng đi.

  2. 貳动động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • 。

      Anh ấy khuyên răn tôi.

箴
zhēn
châm
BỘ THỦ⽵
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu