zhuó
trạc
bộ trúc · 16 nét

giỏ bẫy cá; lồng bẫy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giỏ bẫy cá; lồng bẫy

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.