Tới nội dung chính

篮

篮
lán
lam
⽵bộ trúc · 16 nét

nghiệp chướng (bóng) tiền của; của cải (mang lại tội lỗi); tội nghiệp; đồ quỷ (cách chửi yêu)

2 nghĩa#34828
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nghiệp chướng (bóng) tiền của; của cải (mang lại tội lỗi); tội nghiệp; đồ quỷ (cách chửi yêu)

    • 。

      Anh ấy ném bóng vào rổ.

  2. 貳名danh từ

    giỏ; rổ

    • 。

      Cái giỏ này rất đẹp.

篮
lán
lam
BỘ THỦ⽵
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu