kuì
quỹ
bộ trúc · 15 nét

giỏ đựng đất; rổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giỏ đựng đất; rổ

    • Cái quỹ này dùng để đựng đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.