xuě
tuyết
bộ vũ · 11 nét

tuyết; (động từ) phủ tuyết

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3640Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyết; (động từ) phủ tuyết

    天上掉下来的白色冰晶tiānshang diàoxiàlái de báisè bīngjīng

    • Ngoài trời tuyết rơi rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tuyết tan rồi.

  2. động từ

    (văn) rửa sạch (nỗi nhục, oan ức...)

    除掉、消除(耻辱、冤屈等)chúdiào、xiāochú(chǐrǔ、yuānqu děng)

    • Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục.

  3. danh từ

    họ Tuyết

    姓氏,中文常见的姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de xìng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.