Tới nội dung chính

霒

霒
yīn
âm
⾬bộ vũ · 16 nét

âm u; nhiều mây; (trong âm dương) âm

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    âm u; nhiều mây; (trong âm dương) âm(kế thừa)

    • 。

      Thời tiết hôm nay rất âm u.

  2. 貳名danh từ

    âm (đối lập với dương); mặt trái; bóng tối; (địa lý) phía bắc của núi hoặc phía nam của sông; âm mưu; bí mật; u ám; mặt trăng(kế thừa)

    • 。

      Trời âm u không có mặt trời.

  3. 參名danh từ

    âm (nguyên lý âm trong triết học âm dương)(kế thừa)

    • 。

      Âm và Dương là đối lập.

  4. 肆形tính từ

    cực âm; âm (điện)(kế thừa)

    • 。

      Cực âm là cực âm.

  5. 伍形tính từ

    chỗ râm; khuất bóng nắng(kế thừa)

    • 。

      Ở đây rất râm mát.

  6. 陸名danh từ

    bộ phận sinh dục (đặc biệt là bộ phận sinh dục nữ)(kế thừa)

    • 。

      Bộ phận sinh dục là một phần của cơ thể.

  7. 柒形tính từ

    âm; bóng tối; (âm dương) mặt âm; ngầm; (giải phẫu) bộ phận sinh dục nữ(kế thừa)

    • ,。

      Khi trời âm u, tôi thích ở nhà.

  8. 捌形tính từ

    hàm súc; kín đáo; ý nhị(kế thừa)

  9. 玖形tính từ

    che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở(kế thừa)

  10. 拾名danh từ

    họ Âm(kế thừa)

霒
yīn
âm
BỘ THỦ⾬
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu