Tới nội dung chính

雷

雷
léi
lôi
⾬bộ vũ · 13 nét

sấm; sét; sấm sét

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#1485
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sấm; sét; sấm sét

    中天空中闪电时发出的很大声音tiānkōng zhōng shǎndiàn shí fāchū de hěn dà shēngyīn

    • 。

      Bên ngoài có sấm rồi.

  2. 貳名danh từ

    mìn (dùng trong từ ghép, quân sự), như mìn đất

    中埋在地下或水中用来爆炸的军事装置máizài dìxià huò shuǐzhōng yònglái bàozhà de jūnshì zhuāngzhì

    • 。

      Mìn là một loại vũ khí nguy hiểm.

  3. 參名danh từ

    họ Lôi

    中一种姓氏yī zhǒng xìngshì

  4. 肆动động từ

    (khẩu) làm sốc; làm choáng; làm kinh ngạc

    中使人感到吃惊或震撼shǐ rén gǎndào chījīng huò zhènhàn

    • !

      Tin tức này quá sốc!

  5. 伍名danh từ

    (khẩu) tiết lộ nội dung; spoil (phim/truyện)

    中说出故事或电影的结局或重要情节shuōchū gùshì huò diànyǐng de jiéjú huò zhònyào qíngnjié

    • ,。

      Đừng tiết lộ nội dung cho tôi, tôi sợ bị dính spoiler.

  6. 陸动động từ

    (khẩu, Đài) tiết lộ tình tiết/cốt truyện (cho ai)

    • !

      Xin đừng tiết lộ cốt truyện cho tôi!

雷
léi
lôi
BỘ THỦ⾬
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu