zhèn
chấn
bộ vũ · 15 nét

rung chuyển; chấn động; địa chấn

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#18549
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rung chuyển; chấn động; địa chấn

    • Trận động đất làm rung chuyển ngôi nhà.

  2. động từ

    chấn động; rung chuyển; kinh hãi

    • Tin tức này đã làm tất cả mọi người sốc.

  3. động từ

    hưng phấn; phấn khích; hào hứng

    • Tin tức này khiến anh ấy rất phấn khích.

  4. động từ

    nhảy lên; giật nảy; xóc

  5. động từ

    rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)

  6. danh từ

    một trong Bát Quái, tượng trưng cho sấm sét; quẻ Chấn

    • Chấn là một trong Bát Quái.

  7. động từ

    quẻ Chấn (☳); rung chuyển; chấn động

  8. động từ

    lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.