Tới nội dung chính

霺

霺
wēi
⾬bộ vũ · 21 nét

mưa nhỏ; mưa phùn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mưa nhỏ; mưa phùn(kế thừa)

    • 。

      Mưa phùn lất phất.

  2. 貳名danh từ

    mưa phùn; mưa nhỏ(kế thừa)

    • 。

      Mưa phùn làm ướt quần áo của tôi.

霺
wēi
BỘ THỦ⾬
21 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu