bộ vũ · 21 nét

thống trị bằng vũ lực; bá quyền; bá chủ

7 nghĩa#30234
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thống trị bằng vũ lực; bá quyền; bá chủ

    • Anh ta muốn chiếm đoạt nơi này.

  2. động từ

    chiếm đoạt; bá chiếm; xưng bá

  3. danh từ

    bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo độc đoán.

  4. danh từ

    bá chủ; kẻ xưng bá; bá quyền

    • Anh ấy là một lãnh đạo độc đoán.

  5. danh từ

    bá chủ; bá vương; lãnh chúa

    • Anh ấy là một bá chủ.

  6. danh từ

    bá chủ; bậc thầy

  7. danh từ

    bạo chúa; độc tài

    • Anh ấy là một bạo chúa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.