líng
linh
bộ vũ · 17 nét

linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt(kế thừa)

    有效力的;有神奇作用的yǒuxiàoliìlì de;yǒu shénqì zuòyòng de

    • Thuốc này rất hiệu nghiệm.

  2. tính từ

    linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng(kế thừa)

    有效果的;能够起作用的yǒuxiàoguǒ de; nénghuàgòu qǐzuòyòng de

  3. động từ

    linh nghiệm; ứng nghiệm(kế thừa)

    真实出现;实现zhēnshí chūxiàn; shíxiàn

    • Lời tiên tri của anh ấy đã linh nghiệm.

  4. danh từ

    hồn ma; linh hồn(kế thừa)

    人死后的灵魂、鬼魂rén sǐ hòu de línghún、guǐhun

    • Anh ấy rất có linh khí.

  5. danh từ

    linh hồn; vong linh(kế thừa)

    已经死亡的人的灵魂yǐjīng sǐwáng de rén de líng hun

    • Anh ấy tin vào linh hồn.

  6. danh từ

    linh cữu; (bóng) linh hồn; thiêng liêng; nhạy bén(kế thừa)

    放死人的木制容器fàng sǐrén de mùzhì róngjù

    • Anh ấy đặt quan tài xuống đất.

  7. tính từ

    nhanh; tốc độ; mau(kế thừa)

    动作快;反应快dòngzuò kuài;fǎnyìng kuài

    • Anh ấy rất thông minh, phản ứng rất nhanh.

  8. tính từ

    cảnh báo; báo động(kế thừa)

    警惕;提高警觉jǐngtì; tígāo jǐngjué

    • Anh ấy rất thông minh và cũng rất lanh lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.