Tới nội dung chính

霈

霈
pèi
bái
⾬bộ vũ · 15 nét

mưa như trút nước; cơn mưa tầm tã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mưa như trút nước; cơn mưa tầm tã

    • 。

      Mưa lớn như trút nước.

霈
pèi
bái
BỘ THỦ⾬
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu