Tới nội dung chính

霄

霄
xiāo
tiêu
⾬bộ vũ · 15 nét

trời xanh; bầu trời; (văn) thương thiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trời xanh; bầu trời; (văn) thương thiên

    • ,。

      Trời quang mây tạnh, bầu trời xanh như được gột rửa.

  2. 貳名danh từ

    bầu trời xa; chân trời xa

    • 。

      Ngoài chín tầng mây.

霄
xiāo
tiêu
BỘ THỦ⾬
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu