ǎi
ải
bộ vũ · 19 nét

sương mù nhẹ; màn sương mỏng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sương mù nhẹ; màn sương mỏng

    • Sáng sớm, sương mù mỏng bao phủ khắp núi.

  2. danh từ

    sương mỏng; sương nhẹ

  3. danh từ

    mây mù; sương mù (bầu trời âm u)

    • Bầu trời một màu mây mù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.