fēn
phân
bộ vũ · 12 nét

mờ ảo; mù mịt; mơ màng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mờ ảo; mù mịt; mơ màng

    • Sáng sớm, không khí tràn ngập một lớp sương mỏng.

  2. danh từ

    sương mù; mờ đục

    • Hôm nay có sương mù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.