bộ vũ · 8 nét

mưa

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#3828Lượng từ 场 / 阵
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa

    从云中落下的水cóng yún zhōng làoxià de shuǐ

    • Ngoài trời mưa rồi.

    • Cơn mưa tối qua đã rửa sạch đường phố.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.

    • Bỗng nhiên trời mưa.

    • Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.

    • Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.