雨
mưa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa
中从云中落下的水cóng yún zhōng làoxià de shuǐ
- 。
Ngoài trời mưa rồi.
- 。
Cơn mưa tối qua đã rửa sạch đường phố.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
- 。
Bỗng nhiên trời mưa.
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
mưa (xuống); (trời) đổ mưa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưa (xuống); (trời) đổ mưa
中水从天上落下来shuǐ cóng tiānshang luòxialai
- 。
Ngoài trời mưa rồi.
- ,。
Tối qua trời bỗng dưng đổ mưa, làm ướt hết quần áo phơi bên ngoài.
- 貳动động từ
rơi (mưa, tuyết, v.v.)
中水从空中落下来shuǐ cóng kōngzhōng luò xiàlái
- 。
Trời mưa rồi.
- ,。
Tối qua mưa rơi rất to, đường phố ngập nước hết cả.
- 參动động từ
làm ướt
中使变得湿润shǐ biàn de shīrùn
- 。
Nước mưa làm ẩm ướt mặt đất.
- 。
Cơn mưa lớn đã làm ướt hết quần áo của anh ấy.
- 肆动động từ
(văn) mưa (xuống); trời mưa
中天空中的水降落到地面tiānkōng zhōng de shuǐ jiàngluò dào dìmiàn
- 。
Trời đang mưa.
- ,。
Sau một thời gian hạn hán kéo dài, cuối cùng trời cũng mưa xuống.
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa
中从云中落下的水cóng yún zhōng làoxià de shuǐ
- 。
Ngoài trời mưa rồi.
- 。
Cơn mưa tối qua đã rửa sạch đường phố.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
- 。
Bỗng nhiên trời mưa.
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
NGHĨA
- 壹动động từ
mưa (xuống); (trời) đổ mưa
中水从天上落下来shuǐ cóng tiānshang luòxialai
- 。
Ngoài trời mưa rồi.
- ,。
Tối qua trời bỗng dưng đổ mưa, làm ướt hết quần áo phơi bên ngoài.
- 貳动động từ
rơi (mưa, tuyết, v.v.)
中水从空中落下来shuǐ cóng kōngzhōng luò xiàlái
- 。
Trời mưa rồi.
- ,。
Tối qua mưa rơi rất to, đường phố ngập nước hết cả.
- 參动động từ
làm ướt
中使变得湿润shǐ biàn de shīrùn
- 。
Nước mưa làm ẩm ướt mặt đất.
- 。
Cơn mưa lớn đã làm ướt hết quần áo của anh ấy.
- 肆动động từ
(văn) mưa (xuống); trời mưa
中天空中的水降落到地面tiānkōng zhōng de shuǐ jiàngluò dào dìmiàn
- 。
Trời đang mưa.
- ,。
Sau một thời gian hạn hán kéo dài, cuối cùng trời cũng mưa xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 雷léisấm; sét; sấm sét
- 需xūcần có; phải có
- 雪xuětuyết; (động từ) phủ tuyết
- 零língkhông; số không; lẻ
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 云yún(văn) nói; rằng
- 霍huò(văn) đột nhiên; bỗng chốc
- 露lùsương; sương móc
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 雾wùsương mù; mù sương
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 震zhènlắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng