汉语
Tới nội dung chính
/
vi
en
Aa
霅
霅
🔊
zhá
tráp
⾬
bộ vũ · 15 nét
mưa
2 nghĩa
Nghĩa
2
Nguồn gốc
Liên quan
NGHĨA
2 nghĩa
NGHĨA
壹
名
danh từ
mưa
貳
名
danh từ
họ Tráp
霅
zhá
tráp
BỘ THỦ
⾬
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺
CÁCH VIẾT
Tập viết
Đang tải…
霅
🔊
zhá
tráp
⾬
bộ vũ · mưa
mưa
2 nghĩa
15 nét
Nghĩa
2
Nguồn gốc
Liên quan
NGHĨA
2 nghĩa
NGHĨA
壹
名
danh từ
mưa
貳
名
danh từ
họ Tráp
笔顺
CÁCH VIẾT
Tập viết
Đang tải…
霅
zhá
tráp
BỘ THỦ
⾬
15 nét
Mở mục từ của chữ này
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
雷
🔊
léi
sấm; sét; sấm sét
需
🔊
xū
cần có; phải có
雪
🔊
xuě
tuyết; (động từ) phủ tuyết
雨
🔊
yǔ
mưa
零
🔊
líng
không; số không; lẻ
电
🔊
diàn
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
云
🔊
yún
(văn) nói; rằng
霍
🔊
huò
(văn) đột nhiên; bỗng chốc
露
🔊
lù
sương; sương móc
灵
🔊
líng
nhanh; tốc độ; mau
雾
🔊
wù
sương mù; mù sương
霉
🔊
méi
nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
Báo lỗi trang
·
Dữ liệu
OtterDict
Tra cứu
Từ điển
Bộ thủ
Ngữ pháp
Hán-Việt
Quét Ảnh
Viết tay
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Pinyin
Học
Ôn tập
Sổ tay
Thi thử
Luyện Nói
861 bài, sáu cấp.
Bài đầu không cần tài khoản.
Từ điển
Quét Ảnh
Ôn tập
Sổ tay